Bảng giá nước sạch sinh hoạt

Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về giá nước sạch sinh hoạt giai đoạn 2023 – 2024. Áp dụng từ ngày 01/01/2024.

STT Đối tượng Đơn giá (đồng/m³)
1 Nước sinh hoạt đồng bào dân tộc
- Từ 0 - 10 m³/đồng hồ/tháng 5.500
- Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng 11.000
- Từ trên 20 m³/đồng hồ/tháng 12.000
2 Nước sinh hoạt nông thôn
- Từ 0 - 10 m³/đồng hồ/tháng 9.300
- Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng 11.000
- Từ trên 20 m³/đồng hồ/tháng 12.500
3 Nước sinh hoạt đô thị
- Từ 0 - 10 m³/đồng hồ/tháng 9.400
- Từ trên 10 - 20 m³/đồng hồ/tháng 12.600
- Từ trên 20 m³/đồng hồ/tháng 13.500
4 Cơ quan, hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân), phục vụ mục đích công cộng 13.100
5 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất
- Bán trực tiếp cho khách hàng 13.400
- Bán qua đồng hồ tổng 12.400
6 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 20.200

Giá nước sinh hoạt nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các loại phí, khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

Tải Quyết định 1486/QĐ-UBND (PDF)